Ra mắt khóa học VOCABULARY by Topic

Sự kiện & Hoạt động
195 09/02/2022 09:50:51

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: 30+ chủ đề từ vựng thông dụng

VOCABULARY by Topic

 

Tầm quan trọng của từ vựng trong tiếng Anh:

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề được coi như gốc rễ giúp bạn xây dựng nền móng và phát triển đồng thời 4 kỹ năng. Ngoài ra, học từ vựng theo chủ đề còn hỗ trợ thí sinh trong quá trình ôn luyện cũng như trong kì thi thực chiến như IELTS, TOIEC, B1, B2 ....

Hầu hết người học tiếng Anh đều mắc một sai lầm khi trau dồi từ vựng là liên tục học quá nhiều những từ mới một cách rời rạc, không liên quan, không phân chia từ vựng theo chủ đề. Vì thế tienganhgiadinh.com cho ra mắt khóa học VOCABULARY by Topic với hơn 30 chủ để giúp bạn dễ dàng hơn trong quá trình ôn luyện thi hiệu quả. Khi vốn từ vựng càng nhiều, bạn sẽ càng với tới band điểm cao trong các kì thi.

Những người có thể học khóa học này:

- Người bắt đầu học tiếng Anh

- Học sinh phổ thông từ mầm non đến lớp 12

- Người ôn luyện để thi lấy chứng chỉ quốc tế hoặc các chứng chỉ theo khung 6 bậc

- Người học giao tiếp để sử dụng tiếng Anh trong mọi lĩnh vực, v.v.

Ở mỗi Chủ đề, nhóm từ vựng sẽ được chia theo từng bài học (lesson) để các bạn dễ hơn trong việc tiếp cận.

Từ vựng tiếng anh thông dụng cơ bản theo chủ để

Topic Lesson
1 Education 1 School think 
2 School activities
3 Subject
4 English in the world
5 The way to learn and use language
6 English in the world
7 Further education
8 lifelong learning 
2 Health and fitness 1 Health issue (n)
2 Health issue (v, adj)
3 Healthy lifestyle and longevity (n)
4 Healthy lifestyle and longevity (v, adj)
3 Works an jobs 1 Jobs (n)
2 Work,  job and career (n)
3 Work,  job and career (v, adj)
4 Science and technology 1 Communication technology
2 Science and  technology
3 Inventions
4 A.I
5 Environment 1 The environment
2 Reduced, reused and recycled
3 Sources of energy
4 Pollution
5 Global warming
6 Community service 1 Community service
2 For a better community
3 Caring for those in need
7 Eating and cooking 1 Food and ingredients
2 Kitchen verbs
3 Food and Drink (adj)
8 Travel and transport 1 Travel items (n)
2 Vehicle (n)
3 Traffic (v, adj)
4 Tourism
5 Plane and hotel (n)
9 Movies and TV 1 TV shows & TV programmes
2 TV programme
3 Kinds of films
4 Movies, films
10 Hobbies and leisure 1 Hobbies
2 Leisure activities
11 Sports and games 1 Kinds of sports and games
2 Sports and games
12 Relationships 1 Relationships (n)
2 Relationships (v, adj)
13 People description 1 Body parts
2 The head
3 The arm and the leg
4 Appearance & personality
14 House and home 1 Types of house 
2 Parts of house
3 Furniture of living room
4 Furniture of bedroom
5 Furniture of kitchen and dining room
6 appliances
15 Natural world 1 Nature 
2 Types of natural disasters 
3 Natural disasters
16 Culture and festival  1 Cultural Identity 
2 Cultural diversity
3 Festival
4 Customs and traditions
5 Local Environment
17 World Heritage Sites / City 1 Continents, countries, cities & landmarks 
2 World Heriage Sites 
18 Festival and wonder in Vietnam 1 Tet Holiday
2 Festivals in Vietnam
3 Historic Place
4 Wonders in Vietnam
19 Place and location 1 Places in a neighbourhood
2 Giving directions
3 Places and location
20 Daily activities 1 Daily activities
2 Housework and housekeeper
3 Household Chores
4 Independent 
21 Music and arts 1 Music
2 Arts
3 Music and art
22 Social issues 1 Changing roles in society
2 Overpopulation 
3 Gender equality 
4 Urbanisation 
23 Life in the future 1 Means of transport in the future
2 Travelling in the future
3 Cities of the future
24 City and countryside 1 Life in the countryside 
2 Activities in the countryside 
3 City life
25 Folk tales 1 Types of Stories
2 Character in a story
3 Character Personality
26 Planet and Space 1 Planets
2 Travel space
3 Life on other planets
27 Then and Now 1 Life in the past
2 Infrastructure then and now
3 Different strokes then and now
4 Then and now activities
5 The generation gap
28 The greener world 1 Ecotourism 
2 Green movement
29 Animals 1 African Animals
2 Birds
3 Farm Animals
4 Insects
5 Mammals
6 Pets
7 Reptiles & Amphibians
8 Sea animals
30 Communication 1 Communication
2 The mass media
31 Asian 1 ASENA
2 Being a part of ASEAN
32 Shopping 1 Shopping (n)
2 hopping (n, v, adj)
33 Marketing 1 Marketing (n)
2 Advertising activities
3 Marketing (adj)
34 Weather 1 Forecast (n)
2 Weather (n)
3 Weather & forecast (adj)

DANH MỤC

TOP XEM NHIỀU
Tuyển dụng
1103
Thông báo tuyển dụng 15/08/2022 22:25:59
Sự kiện & Hoạt động
494
TIẾNG ANH GIA ĐÌNH Đã ra đời như thế nào 28/02/2021 14:24:11
Sự kiện & Hoạt động
337
Tiếng Anh Gia Đình Cùng bạn học đến SPELLING BEE VIETNAM 14/03/2021 15:51:20
Sự kiện & Hoạt động
293
Ra mắt sách PHÁT ÂM TIẾNG ANH DÀNH CHO NGƯỜI VIỆT 18/08/2022 16:17:06
Sự kiện & Hoạt động
264
Ra mắt khóa học PRONUNCIATION (A - Z) từ cơ bản đến nâng cao 23/12/2021 11:24:58
Sự kiện & Hoạt động
222
Ra mắt khóa học GRAMMAR A to Z từ cơ bản đến nâng cao 14/03/2022 14:23:56
Kinh nghiệm học
216
CÁCH HỌC TIẾNG ANH 12 GIỜ MỖI NGÀY 26/10/2021 11:48:06
Kinh nghiệm học
205
Câu chuyện về phát âm tiếng Anh 21/10/2021 11:14:50
VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT MỸ

Quyết định thành lập số 18-51/QĐ/VAYSE-VPNB ngày 12/07/2018 của Trung ương Hội Trí Thức Khoa Học Và Công Nghệ trẻ Việt Nam.

Giấy CNĐKHĐ: A-1953 cấp ngày 31/07/2018 tại Bộ Khoa học và Công nghệ

Địa chỉ: 94/44 Lưu Chí Hiếu, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0774 537 559

Email: tienganhgiadinh@vmied.edu.vn

Chứng nhận
Mạng xã hội